dry gangrene

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Bệnh học):
    • Bệnh hoại thư khô: Một dạng hoại tử (chết ) xảy ra khi nguồn cung cấp máu động mạch đến một bộ phận cơ thể bị tắc nghẽn, trong khi dòng máu tĩnh mạch vẫn còn thông suốt. Điều này dẫn đến việc bị khô, teo lại, chuyển sang màu nâu sẫm hoặc đen, thường không nhiễm trùng ướt hoặc mùi hôi thối rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Patients with advanced diabetes and severe peripheral artery disease are at high risk of developing dry gangrene in their toes. (Bệnh nhân tiểu đường tiến triển bệnh động mạch ngoại biên nặng nguy cao bị bệnh hoại thư khôcác ngón chân.)
    • The doctor diagnosed the blackened, mummified appearance of the foot as dry gangrene. (Bác sĩ chẩn đoán hình dạng bàn chân bị đen lại khô quắt bệnh hoại thư khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ y tế: Trong bối cảnh lâm sàng, "dry gangrene" thường được đối chiếu với "wet gangrene" (hoại thư ướt), dạng nhiễm trùng dịch.
    • The primary goal in managing dry gangrene is to prevent its conversion to wet gangrene through infection. (Mục tiêu chính trong xử trí bệnh hoại thư khô ngăn chặn chuyển thành hoại thư ướt do nhiễm trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gangrene (n) / Hoại thư (n): Thuật ngữ chung chỉ tình trạng chết do thiếu nguồn cung cấp máu hoặc nhiễm trùng nghiêm trọng.
  • Ischemic necrosis (n) / Hoại tử do thiếu máu cục bộ (n): Một thuật ngữ y học rộng hơn, trong đó dry gangrene một loại cụ thể.
  • Mummification (n) / Sự xác ướp hóa (n): Trong bệnh , đôi khi dùng để mô tả quá trình khô teo lại của trong dry gangrene.
Từ đồng nghĩa
  • Hoại thư khô: Từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt.
  • Gangrene khô: Cách gọi khác, ít trang trọng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ y khoa này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ y khoa này.

Noun
  1. (bệnh học) bệnh hoại thư khô

Từ đồng nghĩa